Chi tiết cho chân ống vách

Răng ống vách & thanh chống mòn

Răng WS39, WS46 và đế tương ứng cho vòng cắt. Thanh BA dạng hàn để bảo vệ chống mòn cục bộ trên ống vách và chân ống vách.

Hình minh họa sản phẩm chân ống vách với mép cắt phía dưới
Vị trí các chi tiết trên chân ống vách · Hình minh họa sản phẩm

Ghép đúng răng và đế

Đối chiếu từng răng với đế mang mã tương ứng, rồi xác nhận mặt tựa, chi tiết giữ và độ nhô sau lắp theo bản vẽ chân ống vách.

Kích thước nằm trên các bản vẽ gốc trong danh mục. Xác nhận răng, đế và chi tiết giữ đã chọn theo bản vẽ đơn hàng.

Thanh chống mòn dạng hàn

Thanh BA được hàn vào các vị trí cần bảo vệ chống mòn trên ống vách hoặc chân ống vách. Chọn biên dạng thân và cách bố trí hợp kim cứng theo vùng cần bảo vệ.

BA50-29: các góc nhìn sản phẩm và kích thước tính bằng mm từ bản vẽ danh mục gốc
BA50-29 · Kích thước tính bằng mm Xem bản vẽ

BA50-29

Kích thước trên hình chiếu cạnh là 26 mm; đối chiếu cách bố trí hợp kim.

Hỏi giá mẫu này

Với BA50-29, dùng kích thước 26 mm trên hình chiếu cạnh; hậu tố mã sản phẩm không xác định chiều dày.

Kiểm tra vị trí trên chân ống vách

Dùng bản vẽ chân ống vách và ảnh rõ cụm hiện có để xác nhận các điểm sau.

Khoảng hở trong & ngoài

Kiểm tra độ nhô cắt phía trong và phía ngoài so với chân ống và thân ống vách. Cung cấp đường kính ống vách và chiều dày thành.

Răng, mặt tựa & chi tiết giữ

Đối chiếu biên dạng răng, mặt tựa đế và chốt hoặc chi tiết giữ. So sánh độ nhô sau lắp với các răng lân cận, nhất là khi chỉ thay một phần vòng cắt đã mòn.

Vị trí thanh chống mòn

Đánh dấu vùng cần bảo vệ. Kiểm tra độ cong của thanh, mặt tiếp xúc hàn và độ nhô so với khoảng hở phía trong và phía ngoài.

Chi tiết & số lượng

Liệt kê riêng răng, đế, chốt hoặc chi tiết giữ và thanh BA. Ghi mã mẫu, số lượng và phiên bản bản vẽ cho từng chi tiết.

Yêu cầu về sản phẩm

Bắt đầu từ chân ống vách và các chi tiết cần đặt

Gửi ảnh hoặc bản vẽ chân ống vách, kích thước ống, mã mẫu và số lượng. Đánh dấu vị trí răng hoặc vùng mòn để chúng tôi xem xét đầy đủ cấu hình.