DRILLNOVA / DỤNG CỤ KHOAN XOAY
Răng cắt JM
Răng cắt dạng tấm với mép cắt và hình dạng lắp ghép xác định. So sánh JM với JL và JR theo bản vẽ thực tế, sau đó xác định đúng vị trí trên bánh cắt.
- 150 mm
- Chiều cao
- 67 mm
- Chiều rộng
- 39 mm
- Chiều dày

JL, JM và JR: kiểm tra hình dạng
JL, JM và JR có cùng kích thước danh nghĩa 150 × 67 × 39 mm, nhưng biên dạng cắt và hướng mép cắt khác nhau. Đối chiếu cả đường bao và mặt lắp ghép, cùng với kích thước.

JL
Biên dạng JL: kích thước bao danh nghĩa 150 × 67 × 39 mm. So sánh đường bao mép cắt và mặt lắp ghép với chi tiết đang lắp.
Yêu cầu cấu hình này
JM
Biên dạng JM: kích thước bao danh nghĩa 150 × 67 × 39 mm. So sánh đường bao mép cắt và mặt lắp ghép với chi tiết đang lắp.
Yêu cầu cấu hình này
JR
Biên dạng JR: kích thước bao danh nghĩa 150 × 67 × 39 mm. So sánh đường bao mép cắt và mặt lắp ghép với chi tiết đang lắp.
Yêu cầu cấu hình này| Mã sản phẩm | Chiều cao | Chiều rộng | Chiều dày | Biên dạng |
|---|---|---|---|---|
| JL | 150 | 67 | 39 | Đường bao mép cắt JL; xem bản vẽ |
| JM | 150 | 67 | 39 | Đường bao mép cắt JM; xem bản vẽ |
| JR | 150 | 67 | 39 | Đường bao mép cắt JR; xem bản vẽ |
Vị trí trên bánh cắt quyết định biên dạng cần dùng
Ghi lại răng tại vị trí lắp
Răng tháo rời cho thấy hình dạng thân. Ảnh trên bánh cắt còn thể hiện hướng lắp, đế, các răng lân cận và hướng tiếp xúc của mép cắt. Giữ cả hai góc nhìn khi so sánh chi tiết thay thế.
So sánh độ mòn theo vị trí
Ghi vị trí trên bánh cắt kèm từng ảnh kiểm tra. Sứt mép, mất hợp kim, xói mòn thân và dịch chuyển bề mặt tựa là những hiện tượng khác nhau. So sánh theo vị trí hữu ích hơn việc gộp mọi răng đã tháo vào một nhận định mòn chung.
Chưa xác định khả năng lắp phù hợp với OEM cho các mẫu này. Đối chiếu răng với bản vẽ bánh cắt và đế thực tế.
YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM & DỰ ÁN
Ghép đúng biên dạng với vị trí trên bánh cắt
Gửi mã đầy đủ, ảnh bánh cắt/đế, vị trí lắp và số lượng. Nếu có thể, gửi cả răng chưa mòn và chi tiết đã tháo.


Răng ống vách WS39
Răng đạn B47K22