DRILLNOVA / DỤNG CỤ KHOAN XOAY
Răng ống vách WS39
Răng ống vách thay thế được, có kích thước danh nghĩa 109.5 × 68 × 41.5 mm. Ghép răng và đế WS39 theo biên dạng cắt, bề mặt tựa và bố trí giữ răng.
- 109.5 mm
- Chiều cao răng
- 68 mm
- Chiều rộng răng
- 41.5 mm
- Chiều dày răng

Xem răng cùng bề mặt tựa
Răng cắt là chi tiết hao mòn có thể thay thế; đế xác định vị trí tựa của răng trên chân ống vách. Hình minh họa WS39 thể hiện biên dạng cắt và các góc nhìn có kích thước của thân răng. Đế có chiều rộng và tiết diện khác, vì vậy kích thước răng riêng lẻ không mô tả được cụm đã lắp.

WS39
Biên dạng răng ống vách riêng trong danh mục; WS39 và WS46 có chiều cao liệt kê khác nhau, cùng bố trí cắt/chốt khác nhau trên hình.
Yêu cầu cấu hình này
Đế WS39
Hai mẫu răng có đế được xác định riêng, dù kích thước danh nghĩa của các đế giống nhau.
Yêu cầu cấu hình nàyWS39 và WS46 có biên dạng riêng
| Chi tiết | Chiều cao | Chiều rộng | Chiều dày | Khác biệt khi lựa chọn |
|---|---|---|---|---|
| Răng WS39 | 109.5 | 68 | 41.5 | Biên dạng cắt / giữ răng WS39 |
| Răng WS46 | 112.5 | 68 | 41.5 | Chiều cao và biên dạng minh họa khác nhau |
| Đế WS39 | 106.8 | 94 | 31.3 | Đế mang mã riêng cho WS39 |
| Đế WS46 | 106.8 | 94 | 31.3 | Đế mang mã riêng dù kích thước liệt kê tương tự |
Chiều rộng và chiều dày tương tự không chứng minh khả năng lắp thay thế. Biên dạng bề mặt tựa, mức ăn khớp của chốt và độ nhô sau lắp phải phù hợp với bố trí chân ống vách.
Phân biệt mòn răng với vấn đề ở bề mặt tựa
Tại đầu cắt
Chụp ảnh mép hợp kim và phần thép đỡ. So sánh mòn mép trước, mất hợp kim và xói mòn thân ở các răng tại những vị trí khác nhau trên chân ống vách. Vị trí mòn cung cấp nhiều thông tin hơn một ảnh tổng thể duy nhất.
Tại đế và chi tiết giữ răng
Làm sạch bề mặt tựa trước khi đánh giá độ lắp vừa. Kiểm tra răng đã vào hết vị trí chưa, chốt đã ăn khớp đúng chưa, đế hoặc các mối hàn xung quanh có mòn không. So sánh răng mới với đế thực tế đang lắp, bao gồm tình trạng sử dụng của đế.
YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM & DỰ ÁN
Xác định răng và bộ lắp ghép đầy đủ
Cung cấp mã WS39, số lượng răng và đế, ảnh chốt và bề mặt tựa, cùng mã chân ống vách. Nhờ đó, chúng tôi có thể phân biệt nhu cầu bổ sung riêng răng với nhu cầu bộ lắp ghép đầy đủ.


Răng cắt JM
Răng đạn B47K22