Xác định răng, đế và hệ thống giữ đang lắp trước khi đặt hàng. Chi tiết mòn cho biết điều kiện sử dụng; bản vẽ hoặc mẫu chưa sử dụng xác lập yêu cầu lắp ghép ban đầu.
01
Giữ đầy đủ thông tin nhận diện chi tiết
Chụp chi tiết mới và chi tiết mòn từ các góc tương ứng. Giữ đầy đủ hậu tố mã sản phẩm và mã bản vẽ trước đây. Ghi loại dụng cụ và đoạn địa tầng khi giải thích tình trạng mòn bất thường.

02
Kiểm tra phần lắp ghép quanh chi tiết
Thể hiện đế, các chi tiết giữ và vị trí lắp. Nếu đế bị mòn hoặc biến dạng, đưa đế vào phạm vi đánh giá sửa chữa.
Đối với dụng cụ của bạn, đối chiếu răng và đế đang lắp với cùng một bản vẽ lắp đã chọn.

Bốn bước kiểm tra giúp tránh thay thế thiếu chi tiết
| Kiểm tra | Cách thực hiện | Dấu hiệu không phù hợp |
|---|---|---|
| Mặt tựa và vai | Loại bỏ vật liệu đóng chặt và kiểm tra mặt tiếp xúc thực tế. So sánh với vai chuẩn chưa mòn. | Chi tiết mới chưa vào hết hoặc bập bênh trong vị trí tựa. |
| Khả năng giữ | Xác định riêng kẹp, ống lót hoặc chốt; kiểm tra sự ăn khớp sau khi chi tiết đã vào vị trí tựa. | Chi tiết trông như đã lắp đúng nhưng vẫn có thể di chuyển qua vị trí giữ dự kiến. |
| Độ nhô làm việc | Đo từ cùng một chuẩn cố định trên đế hoặc dụng cụ trước và sau khi lắp. | Một răng nhô vượt vị trí quy định và tiếp xúc trước ngoài dự kiến. |
| Khả năng xoay khi thiết kế yêu cầu | Khi dụng cụ đã được kê đỡ và cách ly nguồn năng lượng, kiểm tra răng chuôi tròn có thể xoay trong đế tương ứng. | Mùn mịn đóng chặt, lỗ biến dạng hoặc ống lót sai làm răng không xoay được. |
Đơn hàng thay thế đầy đủ phải tách riêng răng, đế và chi tiết giữ. Kiểm tra khả năng làm việc đầy đủ còn bao gồm độ nhô sau lắp và khe hở với các chi tiết lân cận; thay răng không thể khôi phục lỗ đế đã mòn. Xem ví dụ kích thước B47K22.


Răng ống vách WS39
Răng cắt JM
Răng đạn B47K22